Câu tiếng Anh có từ “mutton”
130 câu thật có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutton nghĩa là thịt cừu. mutton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a mature domestic sheep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutton
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are many variations on it that use mutton if goat is not available or add potatoes.
Từ trong câu: mutton, many, variation, use, goat, available, add, potato
«Goat curry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229413 (bản sửa đổi 10927502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
M. Coquenard had eaten his soup, the black feet of the fowl, and the only mutton bone on which there was the least appearance of meat.
Từ trong câu: mutton, be, eat, soup, black, foot, bone, least
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the smoke house there was always plenty of pork, beef, mutton, and kid.
Từ trong câu: kid, mutton, smoke, beef, pork, house, always, plenty
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were the mutton and the bread, both far gone now in decay, and a beer bottle overturned, just as I and the artilleryman had left them.
Từ trong câu: decay, mutton, bread, far, go, now, beer, bottle
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was roast mutton, I remember, exceedingly oily, which one of my servants, the groom, had cooked for me.
Từ trong câu: oily, roast, mutton, remember, servant, groom, cook
John Alfred Gray, At the Court of the Amîr: A Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #44395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were juicy beefsteaks piled high with rings of onion, and a barracoota, and a cold leg of mutton.
Từ trong câu: juicy, pile, high, ring, onion, cold, leg, mutton
Henry Handel Richardson, Australia Felix. Nguồn: Project Gutenberg #3832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutton trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutton: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.