Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “mutton”
109 câu thật có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutton nghĩa là thịt cừu. mutton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a mature domestic sheep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutton
I brought a blue black silk dress with mutton leg sleeves among my things when I come.
Từ trong câu: mutton, bring, blue, black, silk, dress, leg, sleeve
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Engage a "good plain cook"--tell her to boil a neck of mutton--that will show you what I mean.
Từ trong câu: mutton, engage, good, plain, cook, tell, boil, neck
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The meat of young sheep is called lamb, and the meat from adult sheep is called mutton.
Từ trong câu: lamb, meat, young, sheep, call, adult, mutton
«Domestic sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38213 (bản sửa đổi 10937279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cutting blocks with a razor, I think is obvious enough, but, what is meant by eating mutton cold?
Từ trong câu: razor, cut, block, think, obvious, enough, mean, eat
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 374, June 6, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a long time he did not open his lips, if I may so express it, for he was eating the grilled mutton his orderly had given us with evident appetite.
Từ trong câu: grilled, long, time, open, lip, express, eat, grill
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutton trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutton: Câu phủ định (15 câu), may và might (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.