E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutton”

109 câu thật có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutton nghĩa là thịt cừu. mutton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a mature domestic sheep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutton

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The leg of mutton is the only thing that has stood in the general melee.

    Chân cừu là thứ duy nhất còn tồn tại trong cuộc hỗn chiến chung.

    Từ trong câu: mutton, leg, thing, stand, general

    Robert Seymour, Sketches by Seymour: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5650. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The amount of beef, pork, mutton and vegetables that I have lifted in that way is immense.

    Từ trong câu: mutton, amount, beef, pork, vegetable, lift, way, immense

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been known to swallow a leg of mutton of five or six pounds, a hare, and also a small fox.”

    Từ trong câu: mutton, know, swallow, leg, five, six, pound, small

    Various, Robert Merry's Museum, Volumes I-II (1841). Nguồn: Project Gutenberg #71854. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Charlie Mutton has recovered from the Amplifier Contest and several articles from his pen are already in the kitty waiting for future issues.

    Từ trong câu: amplifier, mutton, recover, contest, several, article, pen, already

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417077 (bản sửa đổi 4367412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mutton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutton chop473 lần
mutton chops373 lần
leg of mutton786 lần
roast mutton235 lần
mutton broth110 lần
boiled mutton153 lần
hashed mutton60 lần
beef mutton121 lần
mutton cutlets39 lần
mutton pies43 lần
loin of mutton28 lần
scrag of mutton23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutton trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ mutton hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutton: Câu phủ định (15 câu), may và might (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.