Câu tiếng Anh có từ “mutter”
182 câu thật có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutter nghĩa là lẩm bẩm. mutter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: talk indistinctly; usually in a low voice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutter
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
CAPT. HARDWICK—(turning away with a muttered oath) Well, I’ve got to get back on the bridge.
Từ trong câu: mutter, turn, away, oath, well, get, back, bridge
«Collaborative play writing/Warnings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127344 (bản sửa đổi 1216443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"A curse has fallen upon the house," muttered Mr. Godfrey at length, as he paced the room.
Từ trong câu: mutter, curse, fall, house, mr, length, pace, room
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mutter has performed in many concert halls around the world.
Từ trong câu: mutter, perform, many, concert, hall, around, world
«Anne-Sophie Mutter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=933685 (bản sửa đổi 10685691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Recently, Mutter has collaborated and toured with John Williams, performing music he composed particularly for her and his film scores.
Từ trong câu: mutter, recently, collaborate, tour, perform, music, compose, particularly
«Anne-Sophie Mutter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=933685 (bản sửa đổi 10685691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The storm has almost died down; only by fits and starts it mutters now, like a beast whose frenzy has spent itself.
Từ trong câu: mutter, storm, almost, die, down, fit, start, now
Stanton A. Coblentz, When the birds fly south. Nguồn: Project Gutenberg #71570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'A plague take the wench who has just left you!' he muttered.
Từ trong câu: plague, mutter, take, leave
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My stars!" muttered Jack, quite appall'd by the word, "What can I have done that's so very absurd?"
Từ trong câu: absurd, mutter, star, quite, word
Various, Notes and Queries, Number 20, March 16, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #16409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"God be with you, my good Margaret!" muttered the old lady, brokenly, "you have been a good friend to a lonely woman.
Từ trong câu: lady, god, good, mutter, old, friend, lonely, woman
J. M., Mrs. Simpson, Faithful Margaret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't suppose either of us has been drinking at this hour in the morning," he muttered, when he came to a standstill once more.
Từ trong câu: standstill, suppose, either, drink, hour, morning, mutter, come
E. Phillips Oppenheim, The Double Life Of Mr. Alfred Burton. Nguồn: Project Gutenberg #17103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutter trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutter: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.