Câu tiếng Anh có từ “mutter”
193 câu thật có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutter nghĩa là lẩm bẩm. mutter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: talk indistinctly; usually in a low voice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Vexatious!" he muttered; "there is no knowledge which has power more useful than that of the secrets of men."
Từ trong câu: mutter, knowledge, power, useful, secret, man
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I hope there are some left,” muttered Peter anxiously, “something in tins or bottles that the salt water hasn’t got into.”
Từ trong câu: mutter, anxiously, tin, hope, leave, something, bottle, salt
Ruth Plumly Thompson, The Gnome King of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #71273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were saddened hearts in Mudville for a week or even more; There were muttered oaths and curses--every fan in town was sore.
Từ trong câu: sore, mutter, heart, week, even, oath, curse, every
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a muttering in the crowd, a pushing and stirring to look at me, where I sat, struck dumb with astonishment.
Từ trong câu: dumb, stir, mutter, crowd, astonishment, push, look, sit
Mary Webb, Precious bane. Nguồn: Project Gutenberg #78542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was that sort of note in it: A fierce, avid mutter, and presently, as he advanced, he made out here and there a word.
Từ trong câu: avid, sort, note, fierce, mutter, advance, make, out
Various, Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #68957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Great drops began to plash around them; there was a steely gleam, followed by a long, muttering roll of distant thunder.
Những giọt nước lớn bắt đầu rơi xung quanh họ; có một tia sáng chói lóa, theo sau là một tiếng sấm kéo dài, lẩm bẩm từ xa.
Từ trong câu: steely, great, drop, begin, around, gleam, follow, long
Bertram Mitford, Golden Face: A Tale of the Wild West. Nguồn: Project Gutenberg #36599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutter trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutter: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.