Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “mutter”
182 câu thật có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutter nghĩa là lẩm bẩm. mutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a low continuous indistinct sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutter
"The Boche will get all this, curse him!" muttered the colonel.
Từ trong câu: mutter, get, curse
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tony muttered between his teeth; “deserves all he'll get, and more!
Từ trong câu: mutter, deserve, tooth, get
Annie Haynes, The Crow's Inn tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #75307. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I am a gone man!" he muttered; "a gone man! that owl will be the death o' me!
Từ trong câu: owl, go, man, mutter, death
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll go daft yet,” he muttered as he perceived her close at his elbow.
Từ trong câu: close, daft, elbow, go, mutter, perceive
Clayton Mackenzie Legge, Highland Mary: The Romance of a Poet A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60455. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'The young one will have a human tongue,' muttered the choleric Indian: 'I want a companion, not a parrot.'
Từ trong câu: parrot, young, human, tongue, mutter, want, companion
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 425 Volume 17, New Series, February 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #16924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He'll tell you more than you care to hear," muttered Deasy, as Roger sped away; "but maybe he won't choose to tell him at all.
Từ trong câu: maybe, tell, care, hear, mutter, speed, away, choose
Annette Lyster, The boy who never lost a chance. Nguồn: Project Gutenberg #73812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There he was found next morning in a semi-delirious state, muttering at intervals, “No, no; I never will.
Từ trong câu: semi, find, next, morning, state, mutter, interval, never
Robert Stephen, 1803?-1875 Hawker, Footprints of Former Men in Far Cornwall. Nguồn: Project Gutenberg #45316. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"In this matter the king will follow the advice of his best counsellors, and neither thine nor Pater Gregory's," muttered the old man.
Từ trong câu: counselor, matter, king, follow, advice, best, neither, mutter
Bernhard Severin Ingemann, King Eric and the Outlaws, Vol. 1 or, the Throne, the Church, and the People in the Thirteenth Century.. Nguồn: Project Gutenberg #36631. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘Magpies’ quarrelling, rain will surely bring,’” he muttered, and with a few strokes of the whip mended the filly’s pace to a trot.
Từ trong câu: magpie, pace, mend, stroke, rain, surely, bring, mutter
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutter trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutter: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.