Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutter”

207 câu thật có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutter nghĩa là lẩm bẩm. mutter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: talk indistinctly; usually in a low voice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutter

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Dudley then mentioned things that Harry had muttered in his sleep during nightmares.

    Từ trong câu: mutter, mention, thing, sleep, nightmare

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Dudley Dursley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87284 (bản sửa đổi 4112609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “No!” shrieked Tinker Bell, who had heard Hook mutter about his deed as he sped through the forest.

    Từ trong câu: forest, mutter, speed, deed, tinker, bell, hear, hook

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since it was to be," muttered the Indian officer under his mustache, "I would give half my fortune that it had been one day later.

    Từ trong câu: mustache, since, mutter, officer, give, half, fortune, day

    May Agnes Fleming, Norine's Revenge, and, Sir Noel's Heir. Nguồn: Project Gutenberg #33664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thunder, which had been occasionally muttering on high, now rattled incessantly, and the forked lightning rushed down in sheets of lurid flame.

    Từ trong câu: lurid, lightning, thunder, mutter, fork, occasionally, high, now

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When she had finished, she licked her lips and washed her face, and muttered enjoyably, “That's the stuff!”

    Từ trong câu: lick, finish, lip, wash, face, mutter, stuff

    Marshall Saunders, Pussy Black-Face; Or, The Story of a Kitten and Her Friends. Nguồn: Project Gutenberg #52787. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That dull, unusual murmur he had noticed in the courtyard, that never-ceasing, monotonous, subterranean muttering, was unmistakable.

    Từ trong câu: unusual, monotonous, murmur, unmistakable, cease, mutter, dull, notice

    Various, The Cornhill Magazine (vol. XLI, no. 245 new series, November 1916). Nguồn: Project Gutenberg #72767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had hinted as much to Dr. Knowles one day, and he had muttered out something about its being "the life of the dog, Ma'am."

    Từ trong câu: ma'am, hint, much, dr, day, mutter, out, something

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the whole of the basket of herbs had been handled and turned over the old woman muttered--“Rubbish, rubbish, the whole lot of it.

    Từ trong câu: herb, rubbish, basket, whole, handle, turn, old, woman

    Wilhelm Hauff, Fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #74947. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mutter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutter something2.409 lần
mutter curses232 lần
mutter angrily181 lần
humph mutter127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutter trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutter: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.