Câu tiếng Anh có từ “mutter”
199 câu thật có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutter nghĩa là lẩm bẩm. mutter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: talk indistinctly; usually in a low voice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was lying on his back with closed eyes, and I withdrew quietly, but I heard him mutter, ‘Live rightly, die, die...’
Từ trong câu: mutter, withdraw, quietly, rightly, lie, back, close, eye
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The child was pulling at the mother's body, trying to rouse her and was muttering, "Hungry, mother--hungry, mother" when he was found.
Từ trong câu: mutter, hungry, pull, trying, child, body, try, mother
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the muttering of the thunder before the storm; an earnest of that which was approaching.
Từ trong câu: thunder, earnest, mutter, storm, approach
Mary Howitt, A popular history of the United States of America, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #70629. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Never again!' she muttered in the presence of her daughter, who was helping her with the housework.
Từ trong câu: housework, never, again, mutter, presence, daughter, help
J. J. Bell, Wee Macgreegor Enlists. Nguồn: Project Gutenberg #12269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the passage several men were confabulating in mutters dulled by the intervening door.
Từ trong câu: confabulate, passage, several, man, mutter, dull, intervene, door
Louis Joseph Vance, The Lone Wolf Returns. Nguồn: Project Gutenberg #59177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thought of the dying man was darkening fast; he began to mutter about Dode, and George at Harper's Ferry,--"Give Coly a warm mash to-night, Bone."
Từ trong câu: mash, think, die, man, fast, begin, mutter, ferry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutter trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutter: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.