Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mutter”

182 câu thật có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutter nghĩa là lẩm bẩm. mutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a low continuous indistinct sound. Xem trang từ điển đầy đủ

  • All through the evening meal people who sat near him heard him muttering, "Like a egg shell, like a egg shell."

    Từ trong câu: mutter, evening, meal, people, sit, near, hear, like

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Dated seven weeks last Monday--nearly two months ago,” he muttered, half to himself.

    Từ trong câu: dated, date, seven, week, last, monday, nearly, month

    Henry Seton Merriman, With Edged Tools. Nguồn: Project Gutenberg #8939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mutter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mutter something2.409 lần
  • mutter curses232 lần
  • mutter angrily181 lần
  • humph mutter127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutter trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutter: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.