Câu tiếng Anh có từ “mutter”
207 câu thật có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutter nghĩa là lẩm bẩm. mutter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: talk indistinctly; usually in a low voice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I muttered prayers that my strength might be aided from above.
Từ trong câu: mutter, prayer, strength, aid, above
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How many anguished prayers they may have muttered, I cannot say, but during the whole time their hands were joined in nervous contraction.
Từ trong câu: mutter, nervous, contraction, many, prayer, can, whole, time
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ah!" muttered Harley, "it may be so; but at your age and hers, nothing rests on the mind long.
Từ trong câu: hers, mutter, age, nothing, rest, mind, long
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There," muttered the hangman; "these bracelets might have been made for your Excellency; they just fit on over the fur cuffs."
Từ trong câu: cuff, bracelet, fur, mutter, make, fit
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It may be that air in the honourable foreign house is different," she muttered, "but it seems peculiar--peculiar.
Từ trong câu: honourable, air, foreign, house, different, mutter, seem, peculiar
Etsuko Sugimoto, A daughter of the Samurai. Nguồn: Project Gutenberg #70766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutter trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutter: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.