Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mustard”

155 câu thật có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mustard nghĩa là mù tạt. mustard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several cruciferous plants of the genus Brassica. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mustard

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It may however in some cases be like the mustard seed, very small at the commencement.

    Từ trong câu: mustard, however, case, like, seed, small

    Dwight Lyman Moody, The Way to God and How to Find It. Nguồn: Project Gutenberg #30449. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • May my body be ground to powder small as the mustard-seed if I ever desire to (break my vow)!--Fo-pen-hing-tsih-king.

    Từ trong câu: mustard, vow, powder, body, ground, small, seed, ever

    Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And America may fairly be said to have brought from its dark hiding place the mustard seed which has been trying so long to germinate, and imparted to it a vivifying impulse.

    Từ trong câu: mustard, fairly, bring, dark, hide, place, seed, try

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some more specific vesicant, some modification of mustard gas, might arise, limited in attack to certain portions of the human being.

    Từ trong câu: modification, specific, mustard, gas, arise, limit, attack, certain

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may be an undigested bit of beef, a blot of mustard, a crumb of cheese, a fragment of an underdone potato.

    Từ trong câu: crumb, fragment, mustard, cheese, potato, bit, beef

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His lung is congested, and it may be pneumonia, but I think my mustard-plaster saved the day.

    Từ trong câu: pneumonia, lung, think, mustard, plaster, save, day

    Arthur Stringer, The Prairie Wife. Nguồn: Project Gutenberg #18875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A complication in the eradication of Garlic Mustard is the long time span in which seeds may remain viable in the ground for.

    Từ trong câu: viable, complication, garlic, mustard, long, time, span, seed

    «Horticulture/Alliaria petiolata», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96903 (bản sửa đổi 4042243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A man might be an angel or an Apollo, and a mustard-coloured coat would wholly blind them to his merits.

    Từ trong câu: angel, blind, merit, man, mustard, color, coat, wholly

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mustard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mustard plasters80 lần
mustard seed341 lần
mustard plaster125 lần
mustard poultices29 lần
grain of mustard128 lần
mustard poultice19 lần
garlic mustard19 lần
mustard pot93 lần
sulfur mustard12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustard trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mustard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustard: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.