Câu tiếng Anh có từ “mustard”
155 câu thật có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mustard nghĩa là mù tạt. mustard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several cruciferous plants of the genus Brassica. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mustard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Another example is Thiodiglycol, which can be used to make mustard gas.
Từ trong câu: mustard, another, example, use, make, gas
«Chemical warfare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3770 (bản sửa đổi 10591381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The worst of characters make the best Christians, if they can bring one grain of mustard-seed faith to the altar of Jehovah.
Từ trong câu: mustard, bad, character, make, best, bring, grain, seed
Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are also in want of Salts, Castor-oil, Cream of Tartar, mignesea, and Mustard, as much as you can send well put up.
Từ trong câu: mustard, cream, salt, want, oil, much, send, well
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
French mustard gas production, for which they made such huge sacrifices, was threatened by the lack of carbon-tetra-chloride, and examples can be multiplied.
Từ trong câu: chloride, mustard, gas, production, make, huge, sacrifice, threaten
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I made Pepper and another man both rub the cold clammy body, as hard as they could with mustard and hot flannel.
Từ trong câu: clammy, make, pepper, another, man, rub, cold, body
Lady Barker, Station Amusements in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #5992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mustard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustard trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mustard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustard: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.