Câu tiếng Anh có từ “mustard”
155 câu thật có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mustard nghĩa là mù tạt. mustard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several cruciferous plants of the genus Brassica. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mustard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We had a dandy officer; he had only just come out, but he was as keen as mustard.
Từ trong câu: mustard, officer, come, out, keen
Jack O'Brien, Into the Jaws of Death. Nguồn: Project Gutenberg #18963. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, for the love of mustard!” broke in the big lad who had tossed his book at Tom.
Từ trong câu: mustard, love, break, big, toss, book
Lester Chadwick, For the Honor of Randall: A Story of College Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #42130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I threw my coat off directly, called for flannel and essential oil of mustard, which I had prescribed that morning.
Từ trong câu: mustard, prescribe, throw, coat, off, directly, call, essential
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had cooked the ham and eggs, laid the table, and done everything, while Millie (help indeed!) had only succeeded in delaying the mustard.
Từ trong câu: cook, mustard, delay, egg, ham, succeed, lay, table
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The introduction of mustard gas confirmed, what the use of lachrymators had suggested, that the most fruitful line would be found by attacking human functions hitherto immune.
Từ trong câu: immune, introduction, mustard, gas, confirm, use, suggest, line
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mustard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustard trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mustard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustard: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.