Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mustard”

153 câu thật có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mustard nghĩa là mù tạt. mustard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several cruciferous plants of the genus Brassica. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mustard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He used the mustard-seed in the field and the leaven in the lump for His everlasting designs.

    Từ trong câu: mustard, leaven, use, seed, field, lump, everlasting, design

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some examples of emulsifiers are egg yolks and mustard.

    Từ trong câu: mustard, emulsifier, example, egg

    «Emulsifier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274685 (bản sửa đổi 10759291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A mustard leaf applied to the pit of the stomach is of value in diminishing the tendency to vomit.

    Từ trong câu: mustard, vomit, leaf, apply, pit, stomach, value, diminish

    Royal Geographical Society, Hints to Travellers, Scientific and General, Vol. 2 Tenth edition, revised and corrected. Nguồn: Project Gutenberg #67668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man might be an angel or an Apollo, and a mustard-coloured coat would wholly blind them to his merits.

    Từ trong câu: angel, blind, merit, man, mustard, color, coat, wholly

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mustard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mustard plasters80 lần
mustard seed341 lần
mustard plaster125 lần
mustard poultices29 lần
grain of mustard128 lần
mustard poultice19 lần
garlic mustard19 lần
mustard pot93 lần
sulfur mustard12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustard trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mustard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustard: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.