Câu tiếng Anh có từ “mustard”
155 câu thật có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mustard nghĩa là mù tạt. mustard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several cruciferous plants of the genus Brassica. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mustard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We've got mustard in the house, and senna--I think there's some senna left--and Jamaica ginger.”
Từ trong câu: mustard, ginger, get, house, think, leave
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To-day it is like a little grain of mustard seed, but it has entered the soil, has germinated, and is springing up.
Từ trong câu: mustard, day, like, little, grain, seed, enter, soil
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And America may fairly be said to have brought from its dark hiding place the mustard seed which has been trying so long to germinate, and imparted to it a vivifying impulse.
Từ trong câu: mustard, fairly, bring, dark, hide, place, seed, try
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mustard gas or sulfur mustard is a chemical compound which has been used as a chemical weapon.
Khí mù tạt hoặc mù tạt lưu huỳnh là một hợp chất hóa học được sử dụng làm vũ khí hóa học.
Từ trong câu: sulfur, mustard, gas, chemical, compound, use, weapon
«Mustard gas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49376 (bản sửa đổi 10536194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Despite these prohibitions, mustard gas has been used in several wars.
Từ trong câu: prohibition, mustard, despite, gas, use, several, war
«Mustard gas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49376 (bản sửa đổi 10536194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mustard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustard trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mustard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustard: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.