Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mustard”

154 câu thật có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mustard nghĩa là mù tạt. mustard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several cruciferous plants of the genus Brassica. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mustard

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Your French mustard would not do that, you know, if you ate the whole potful."

    Mù tạt Pháp của bạn sẽ không làm được điều đó, bạn biết đấy, nếu bạn ăn cả hũ."

    Từ trong câu: mustard, know, eat, whole

    Anton Pavlovich Chekhov, The Schoolmaster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13412. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not a corn of true salt, not a grain of right mustard amongst them all."

    Từ trong câu: mustard, corn, true, salt, grain, right, amongst

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there is not enough oil left, additional mustard oil is added.

    Từ trong câu: mustard, enough, oil, leave, additional, add

    «Maroi Bori Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253887 (bản sửa đổi 10757172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The pain of mustard gas is not so intense if one's body is cool and dry.

    Từ trong câu: mustard, pain, gas, intense, body, cool, dry

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The oil in the mustard seeds is not removed.

    Từ trong câu: mustard, oil, seed, remove

    «Dijon mustard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468025 (bản sửa đổi 7736825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Only mustard isn’t a bird,” Alice remarked.

    Từ trong câu: mustard, bird, remark

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rabbi Judah said, “the sprouts of the mustard are allowed, because transgressors are not suspected for taking them from a guarded place.”

    Từ trong câu: mustard, sprout, allow, because, suspect, take, guard, place

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Put a mustard plaster on the wind-pipe, and let it redden the skin, but not blister.

    Từ trong câu: blister, put, mustard, plaster, wind, pipe, let, skin

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was cold underdone chicken, which one ate in slices, plastered with a wonderful kind of mustard that did not sting.

    Từ trong câu: chicken, eat, mustard, slice, cold, kind, wonderful

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let your show dish be well hashed and don't, above all things, neglect the histrionic pepper and mustard.

    Từ trong câu: histrionic, let, show, dish, well, above, thing, neglect

    Richard Neville, A Pirate of Parts. Nguồn: Project Gutenberg #26612. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mustard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mustard plasters80 lần
mustard seed341 lần
mustard plaster125 lần
mustard poultices29 lần
grain of mustard128 lần
mustard poultice19 lần
garlic mustard19 lần
mustard pot93 lần
sulfur mustard12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustard trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mustard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustard: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.