Câu tiếng Anh có từ “mustard”
155 câu thật có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mustard nghĩa là mù tạt. mustard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several cruciferous plants of the genus Brassica. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mustard
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The "mustard colour" will be darker than samples having low percentages of copper.
Từ trong câu: mustard, color, dark, sample, low, percentage, copper
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Cu-Brass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128579 (bản sửa đổi 4645609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Warm blanketing is equally important, or even mustard poultices over the loins will be useful.
Từ trong câu: mustard, warm, blanket, equally, important, even, useful
United States. Bureau of Animal Industry, Special report on diseases of cattle. Nguồn: Project Gutenberg #30310. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I'll try that,' says a gull, and the mustard so tickled him that his eyes watered.
Từ trong câu: mustard, tickle, try, eye, water
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a rouble the engineer will gulp down a whole pot of mustard and crow like a cock.
Để có một đồng rúp, người kỹ sư sẽ nốc cả một hũ mù tạt và gáy như gà trống.
Từ trong câu: mustard, gulp, engineer, down, whole, pot, crow, like
Anton Pavlovich Chekhov, The Schoolmaster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13412. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Give an Englishman beef and mustard,' says our French proverb, 'and he is happy;' they will find dearth of neither, while the sage Henry lives, and is victorious."
Từ trong câu: victorious, mustard, beef, englishman, proverb, give, happy, find
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beat the ingredients together in a mortar, and mix the mustard with as much olive oil as will make a paste.
Từ trong câu: mortar, beat, ingredient, together, mix, mustard, much, olive
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mustard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustard trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mustard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustard: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.