Câu tiếng Anh có từ “mortar”
158 câu thật có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortar nghĩa là vữa. mortar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a muzzle-loading high-angle gun with a short barrel that fires shells at high elevations for a short range. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortar
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The base, which houses hundreds of soldiers, returned fire with mortars and small arms.
Từ trong câu: mortar, base, house, soldier, return, fire, small, arm
«US base in Nuristan, Afghanistan attacked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46896 (bản sửa đổi 566475). · English Wikinews · CC BY 2.5
In those days there was little with which to reply to trench-mortars.
Từ trong câu: mortar, day, little, reply
F. W. Bewsher, The History of the 51st (Highland) Division 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #45934. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Say unto them which daub it with untempered mortar, that it shall fall.
Từ trong câu: mortar, unto, fall
David Urquhart, The pillars of Hercules. Nguồn: Project Gutenberg #71103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The third method involved using mortar, which was strong and long-lasting.
Từ trong câu: mortar, third, method, involve, use, strong, long, last
«Forts in India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1058369 (bản sửa đổi 10866331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here was also the large pestle and mortar, the use of which will be presently described.
Từ trong câu: mortar, large, use, describe
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 418 Volume 17, New Series, January 3, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #13865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This convent, which is about a mile in circumference, is substantially built of stone with mortar.
Tu viện này có chu vi khoảng một dặm, được xây dựng chủ yếu bằng đá và vữa.
Từ trong câu: mortar, substantially, mile, build, stone
Francis Bond, Sir Head, The Life and Adventures of Bruce, the African Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #39615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A mortar is an artillery weapon which fires explosive shells.
Từ trong câu: mortar, weapon, fire, explosive, shell
«Mortar (weapon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327912 (bản sửa đổi 10940921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every mortar, whose position was known, was given a name and marked on a map, so as to simplify quick retaliation.
Từ trong câu: mortar, map, simplify, every, position, know, give, name
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He himself superintended the work inside the crater, where he had a miraculous escape from a trench mortar, which wounded all standing round him.
Từ trong câu: mortar, himself, work, inside, crater, escape, wound, stand
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Which may bear the paraphrase, "Bricks without mortar would make a very bad wall."
Từ trong câu: paraphrase, bear, brick, mortar, make, bad, wall
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jack flung down, in sheer despair, the chisel with which he had attempted to break the mortar.
Jack tuyệt vọng ném xuống chiếc đục mà anh đã dùng để đập vỡ cối.
Từ trong câu: chisel, down, sheer, despair, attempt, break, mortar
Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series. Nguồn: Project Gutenberg #20320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untempered mortar | 17 lần |
| lime mortar | 33 lần |
| hod of mortar | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortar trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortar: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.