E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortar”

143 câu thật có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortar nghĩa là vữa. mortar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a muzzle-loading high-angle gun with a short barrel that fires shells at high elevations for a short range. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortar

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He likes new houses where the mortar is not too hard for him to pull some of it out and make his little home.

    Từ trong câu: mortar, like, new, house, hard, pull, out, make

    Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
untempered mortar17 lần
lime mortar33 lần
hod of mortar14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortar trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortar: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.