Câu tiếng Anh có từ “mortar”
157 câu thật có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortar nghĩa là vữa. mortar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a muzzle-loading high-angle gun with a short barrel that fires shells at high elevations for a short range. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The fireplace may be built with bricks of moist clay and wet clay used for mortar.
Từ trong câu: mortar, fireplace, build, brick, clay, wet, use
Daniel Carter Beard, Shelters, Shacks and Shanties. Nguồn: Project Gutenberg #28255. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Roman mortar may generally be distinguished by the fact that it was mixed with powdered brick, and it is extremely hard.
Từ trong câu: mortar, generally, distinguish, fact, mix, powder, brick, extremely
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You might fire off a mortar and it would produce about as much noise at the nearest police station as the snores of a drunken man.
Từ trong câu: mortar, fire, off, produce, much, noise, near, police
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And men must not strengthen them with mortar, but they may make a slight wall.
Từ trong câu: strengthen, mortar, man, make, slight, wall
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Which may bear the paraphrase, "Bricks without mortar would make a very bad wall."
Từ trong câu: paraphrase, bear, brick, mortar, make, bad, wall
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Any rational being might have deemed himself sufficiently removed from brick and mortar, and, in so far, out of harm's way.
Từ trong câu: sufficiently, deem, rational, brick, mortar, himself, remove, far
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untempered mortar | 17 lần |
| lime mortar | 33 lần |
| hod of mortar | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortar trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortar: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.