Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortar”

156 câu thật có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortar nghĩa là vữa. mortar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a muzzle-loading high-angle gun with a short barrel that fires shells at high elevations for a short range. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortar

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Here was also the large pestle and mortar, the use of which will be presently described.

    Từ trong câu: mortar, large, use, describe

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 418 Volume 17, New Series, January 3, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #13865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be observed that batteries for mortars and field guns are established in the captured lunettes.

    Từ trong câu: mortar, observe, battery, field, gun, establish, capture

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beat the ingredients together in a mortar, and mix the mustard with as much olive oil as will make a paste.

    Từ trong câu: mortar, beat, ingredient, together, mix, mustard, much, olive

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any adjustments you make after the mortar stiffens will break the mortar bond and allow water to penetrate.

    Từ trong câu: stiffen, adjustment, make, mortar, break, bond, allow, water

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Masonry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55246 (bản sửa đổi 3653517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will support each other, and economise bricks and mortar; and why trouble to make a fresh design for each castle?

    Từ trong câu: economise, support, brick, mortar, trouble, make, fresh, design

    Walter Crane, The claims of decorative art. Nguồn: Project Gutenberg #77149. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But you are both fanatics, both 'bricks' of the same material; we conservatives, like mortar, will hold you together and yet keep you apart.'

    Từ trong câu: fanatic, brick, material, conservative, like, mortar, hold, together

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
untempered mortar17 lần
lime mortar33 lần
hod of mortar14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortar trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortar: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.