Câu tiếng Anh có từ “mortar”
160 câu thật có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortar nghĩa là vữa. mortar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a muzzle-loading high-angle gun with a short barrel that fires shells at high elevations for a short range. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortar
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This must be the weird, barbaric side of the before-named brick and mortar flat of five rooms.
Từ trong câu: mortar, weird, side, name, brick, flat, five, room
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the brick-and-mortar fiend has placed door, window, and fireplace exactly opposite each other, screens must be judiciously used.
Từ trong câu: mortar, fiend, fireplace, screen, brick, place, door, window
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And men must not strengthen them with mortar, but they may make a slight wall.
Từ trong câu: strengthen, mortar, man, make, slight, wall
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This space must be filled by mortar or preferably by gravel and mortar.
Từ trong câu: preferably, space, fill, mortar
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the forward Companies would have to send a special party to deal with the "Goose" trench mortar.
Từ trong câu: goose, forward, company, send, special, party, deal, mortar
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untempered mortar | 17 lần |
| lime mortar | 33 lần |
| hod of mortar | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortar trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortar: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.