Câu tiếng Anh có từ “mortar”
159 câu thật có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortar nghĩa là vữa. mortar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a muzzle-loading high-angle gun with a short barrel that fires shells at high elevations for a short range. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortar
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
What loss, besides mortar and marble and wood-work had followed upon it?
Từ trong câu: mortar, loss, besides, marble, wood, work, follow
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Medical authorities claimed that the deaths had occurred when mortar fire had burnt their houses.
Từ trong câu: mortar, medical, authority, claim, death, occur, fire, burn
«At least twelve die in Mogadishu attacks», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150789 (bản sửa đổi 4813719). · English Wikinews · CC BY 2.5
The mortars had been used to throw gas shells from the heights into the woods upon the Americans.
Từ trong câu: mortar, use, throw, gas, shell, height, wood
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this hollow (like a great fold in the rock) the Ancient People had built their houses of yellowish stone and mortar.
Từ trong câu: mortar, hollow, like, great, fold, rock, ancient, people
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ben Weatherstaff had seen it done and had himself scraped out mortar from between the bricks of the wall and made pockets of earth for lovely clinging things to grow on.
Từ trong câu: mortar, see, himself, out, wall, make, pocket, earth
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had built a good many hopes into that brick and mortar, and instead of the fire destroying, perhaps it has only purified them."
Từ trong câu: destroy, instead, purify, brick, mortar, build, good, many
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jack flung down, in sheer despair, the chisel with which he had attempted to break the mortar.
Jack tuyệt vọng ném xuống chiếc đục mà anh đã dùng để đập vỡ cối.
Từ trong câu: chisel, down, sheer, despair, attempt, break, mortar
Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series. Nguồn: Project Gutenberg #20320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this point they were to wait until Trafalgar Square had been suitably dealt with by a trench-mortar.
Từ trong câu: suitably, point, wait, until, square, deal, mortar
Ian Hay, All in It : K(1) Carries On. Nguồn: Project Gutenberg #12302. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untempered mortar | 17 lần |
| lime mortar | 33 lần |
| hod of mortar | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortar trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortar: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.