Câu tiếng Anh có từ “mortar”
160 câu thật có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortar nghĩa là vữa. mortar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a muzzle-loading high-angle gun with a short barrel that fires shells at high elevations for a short range. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In those days there was little with which to reply to trench-mortars.
Từ trong câu: mortar, day, little, reply
F. W. Bewsher, The History of the 51st (Highland) Division 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #45934. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a wall of layered bricks, flints and mortar below.
Từ trong câu: mortar, wall, layer, brick, below
«St Albans Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260128 (bản sửa đổi 9977692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no mortar used to hold the wall together.
Từ trong câu: mortar, use, hold, wall, together
«Colosseum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55499 (bản sửa đổi 10854981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the first of these periods there was no stone and mortar masonry known in Ireland, nor was there any knowledge of the arch.
Từ trong câu: mortar, first, period, stone, know, knowledge, arch
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
God knows, there is too much of brick and mortar in the world.
Từ trong câu: world, god, brick, know, much, mortar
Max Pemberton, The show girl. Nguồn: Project Gutenberg #78976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, except the horizontal layers of brick, mortar, and shingle--the brick generally carbonized in the centre--there is nothing left to repay investigation.
Từ trong câu: carbonize, except, horizontal, layer, brick, mortar, generally, center
William Beattie, The castles and abbeys of England; Vol. 1 of 2 from the national records, early chronicles, and other standard authors. Nguồn: Project Gutenberg #63088. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untempered mortar | 17 lần |
| lime mortar | 33 lần |
| hod of mortar | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortar trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ mortar hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortar: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.