Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “max”

170 câu thật có từ max hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: max nghĩa là tối đa. max là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: street names for gamma hydroxybutyrate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ max

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Max had heard, whirled and came running back to the door.

    Từ trong câu: max, hear, come, run, back, door

    Jackson Gregory, Wolf Breed. Nguồn: Project Gutenberg #18964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bob's been on tenter-hooks all the week, I know, but I didn't know old Max had given in.

    Từ trong câu: max, hook, week, know, old, give

    Grace S. Richmond, Strawberry Acres. Nguồn: Project Gutenberg #12164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now Max had been some time making up his mind to put this proposition--some minutes, that is to say.

    Từ trong câu: max, now, time, make, up, mind, put, proposition

    Florence Warden, The Wharf by the Docks: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course the news had got abroad, though Max would much rather have kept it a secret, if they could.

    Từ trong câu: max, course, news, get, abroad, though, much, rather

    Lawrence J. Leslie, The Strange Cabin on Catamount Island. Nguồn: Project Gutenberg #7143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old Max told me all this, for it happened a good while ago; but shortly before Ginger and I came Smith had been taken back again.

    Từ trong câu: max, shortly, old, tell, happen, good, ago, ginger

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Max had gotten through the University of Vermont, studying this and that, anthropology mostly, but he'd gone walkabout instead of buckling down to graduate school.

    Từ trong câu: walkabout, max, get, university, study, anthropology, mostly, go

    John Moncure Wetterau, Joe Burke's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #11004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • During lunch young Max Gordon, whom I had known since his boyhood, sat down for a moment at my table for a friendly chat.

    Từ trong câu: chat, lunch, young, max, know, since, sit, down

    Owen Davis, I'd Like to Do It Again. Nguồn: Project Gutenberg #63287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this time the others had given their orders to Max, and one of them turned to Jackson Frost.

    Từ trong câu: frost, time, other, give, order, max, turn

    Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 160, October 2, 1915: The Yellow Label; or, Nick Carter and the Society Looters.. Nguồn: Project Gutenberg #68338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for me, I was obliged still to go in the carriage, and had a fresh partner called Max; he had always been used to the tight rein.

    Từ trong câu: oblige, partner, still, go, carriage, fresh, call, max

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng max

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
max goesler118 lần
max o'rell92 lần
max planck86 lần
hbo max83 lần
max bray89 lần
max weber77 lần
max muller61 lần
vo max150 lần
max martine57 lần
max graub45 lần
max emmanuel41 lần
max howden37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ max

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ max trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ max hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ max xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ max gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ max?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ max: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.