Câu tiếng Anh có từ “max”
165 câu thật có từ max hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: max nghĩa là tối đa. max là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: street names for gamma hydroxybutyrate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ max
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Here is an instance which almost equals Max Adeler's mean man.
Từ trong câu: max, instance, equal, almost, mean, man
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Krupp, it is said, is very proud of his two power hammers, which he has named Max and Fritz.
Từ trong câu: max, mr, proud, power, hammer, name
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tree directly behind the small sapling which is being planted, and on a line with it, is Max O'Rell's.
Từ trong câu: max, tree, directly, behind, small, plant, line, be
George Washington Cable, The Amateur Garden. Nguồn: Project Gutenberg #19408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Max of Schenkendorf is well known in Germany by his songs on those combats for liberty, of which so many took place in his Fatherland.
Từ trong câu: max, well, know, song, liberty, many, take, place
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Deiters writes that the immediate occasion of the composition of the 'Four Serious Songs' was the death of the artist Max Klinger's father, which occurred earlier in the year.
Từ trong câu: max, write, immediate, occasion, composition, four, serious, song
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Max Müller might help us to arrive at the ethnological family to which they belong, were he to study the specimens of their language with which Captain Hall supplies us.
Từ trong câu: max, mr, be, help, arrive, family, belong, study
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Max had some interesting adventures to narrate, to which both young men and maidens were eager listeners.
Từ trong câu: listener, narrate, max, interest, adventure, young, man, eager
Martha Finley, Elsie's Young Folks in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #46188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng max
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| max goesler | 118 lần |
| max o'rell | 92 lần |
| max planck | 86 lần |
| hbo max | 83 lần |
| max bray | 89 lần |
| max weber | 77 lần |
| max muller | 61 lần |
| vo max | 150 lần |
| max martine | 57 lần |
| max graub | 45 lần |
| max emmanuel | 41 lần |
| max howden | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ max
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ max trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ max hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ max xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ max gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ max?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ max: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.