Câu tiếng Anh có từ “max”
165 câu thật có từ max hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: max nghĩa là tối đa. max là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: street names for gamma hydroxybutyrate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ max
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The better students are going to max out their notebook points well before the end of the course.
Từ trong câu: max, better, student, go, out, notebook, point, well
«Engineering and technology learning projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117166 (bản sửa đổi 2607491). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng max
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| max goesler | 118 lần |
| max o'rell | 92 lần |
| max planck | 86 lần |
| hbo max | 83 lần |
| max bray | 89 lần |
| max weber | 77 lần |
| max muller | 61 lần |
| vo max | 150 lần |
| max martine | 57 lần |
| max graub | 45 lần |
| max emmanuel | 41 lần |
| max howden | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ max
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ max trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ max hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ max xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ max gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ max?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ max: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.