Câu tiếng Anh có từ “max”
170 câu thật có từ max hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: max nghĩa là tối đa. max là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: street names for gamma hydroxybutyrate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ max
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As such, Titanic had to have their headphones turned up to max to hear them.
Từ trong câu: max, headphone, turn, up, hear
«Titanic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8296 (bản sửa đổi 10899796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"We must manage to get him out of that, some way or other," Max declared, positively.
Từ trong câu: max, manage, get, out, way, declare, positively
Lawrence J. Leslie, Chums of the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #21908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Professor Max Müller warned us long ago that we must not speak of a Celtic skull.
Từ trong câu: max, professor, be, warn, long, ago, speak
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, you must max out one of the skills.
Từ trong câu: max, however, out, skill
«MapleStory/Magician Guide/Builds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428318 (bản sửa đổi 4672078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It big enough for a dozen or more horses, 'cause it hardly ever beed that Max git out and his stable had to be big so as he could exercise in it.
Từ trong câu: max, big, enough, dozen, horse, cause, hardly, ever
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng max
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| max goesler | 118 lần |
| max o'rell | 92 lần |
| max planck | 86 lần |
| hbo max | 83 lần |
| max bray | 89 lần |
| max weber | 77 lần |
| max muller | 61 lần |
| vo max | 150 lần |
| max martine | 57 lần |
| max graub | 45 lần |
| max emmanuel | 41 lần |
| max howden | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ max
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ max trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ max hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ max xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ max gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ max?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ max: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.