Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marathon”

89 câu thật có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marathon nghĩa là maratông. marathon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any long and arduous undertaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marathon

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • We decided we are done with the marathon and need time to process!

    Từ trong câu: marathon, decide, need, time, process

    «Valkyrae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=807557 (bản sửa đổi 10962712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became the first person in history to run a marathon faster than two hours.

    Từ trong câu: marathon, become, first, person, history, run, fast, hour

    «Eliud Kipchoge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199502 (bản sửa đổi 10697922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They took stimulant drugs to help them get through the marathon session.

    Từ trong câu: marathon, stimulant, take, drug, help, get, session

    «The Beatles (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100632 (bản sửa đổi 10847691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He finished the marathon in two hours, nineteen minutes, and eleven seconds.

    Từ trong câu: marathon, finish, hour, nineteen, minute, eleven, second

    «Djibouti at the 1984 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702204 (bản sửa đổi 10410343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I struck Marathon, N. Y., and had quite a time there.

    Từ trong câu: marathon, strike, you, quite, time

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He ran about the distance of a marathon every day.

    Từ trong câu: marathon, run, distance, every, day

    «Terry Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14423 (bản sửa đổi 10970649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fox did not stop running during the Marathon of Hope, except for when he took the break in Montreal.

    Từ trong câu: marathon, fox, stop, run, hope, except, take, break

    «Terry Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14423 (bản sửa đổi 10970649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was one of the ten generals of the Athenian forces, when they fought with the Persians at Marathon.

    Từ trong câu: marathon, ten, general, force, fight

    Samuel G. Goodrich, Famous Men of Ancient Times. Nguồn: Project Gutenberg #52400. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he was thirty-five years of age, just ten years after the production of his first tragedy, he fought at Marathon.

    Từ trong câu: marathon, thirty, five, year, age, ten, production, first

    John Addington Symonds, Studies of the Greek Poets (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47157. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And they ran like marathon winners--you’ll admit that, Terry,” he added.

    Từ trong câu: winner, marathon, run, like, admit, add

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He participated in the Paternal Gran Fondo Half Marathon, where he finished fifth.

    Từ trong câu: paternal, participate, half, marathon, finish, fifth

    «Manuel Garnica Roldan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407640 (bản sửa đổi 10449343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You needed the agility of a monkey, the leaping powers of a "big-horn" and the lungs of a Marathon runner successfully to negotiate them.

    Từ trong câu: successfully, agility, leap, monkey, negotiate, runner, lung, marathon

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marathon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taipei marathon9 lần
marathon runner23 lần
marathon bombings7 lần
marathon runners18 lần
marathon bombing8 lần
ultra marathon8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marathon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marathon trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marathon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marathon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marathon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marathon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.