Câu tiếng Anh có từ “marathon”
88 câu thật có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marathon nghĩa là maratông. marathon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any long and arduous undertaking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marathon
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He became the first person in history to run a marathon faster than two hours.
Từ trong câu: marathon, become, first, person, history, run, fast, hour
«Eliud Kipchoge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199502 (bản sửa đổi 10697922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had many who followed after him and bade him aspire to actions not less famous than his father's battle of Marathon.
Từ trong câu: marathon, many, follow, bid, aspire, action, less, famous
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marathon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marathon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marathon trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marathon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marathon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marathon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marathon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.