Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marathon”

89 câu thật có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marathon nghĩa là maratông. marathon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any long and arduous undertaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marathon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This made the marathon the most watched kids program for the week it was shown.

    Từ trong câu: marathon, make, watch, kid, program, week, show

    «Extreme Spots», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=777493 (bản sửa đổi 9878134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was one of the best marathon runners of his time.

    Từ trong câu: marathon, best, runner, time

    «Carlo Airoldi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60817 (bản sửa đổi 10231029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the largest marathons in the world.

    Từ trong câu: marathon, large, world

    «New York City Marathon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423724 (bản sửa đổi 10848245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The idea, presented in this form, is developed with great ingenuity by the author, in its application to the most significant battles in history, from Marathon to Waterloo.

    Từ trong câu: marathon, idea, present, form, develop, great, ingenuity, author

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marathon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taipei marathon9 lần
marathon runner23 lần
marathon bombings7 lần
marathon runners18 lần
marathon bombing8 lần
ultra marathon8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marathon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marathon trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marathon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marathon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marathon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marathon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.