E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marathon”

89 câu thật có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marathon nghĩa là maratông. marathon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any long and arduous undertaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marathon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Participants in this marathon who are high school students need to bring permission slips signed by their parents.

    Từ trong câu: marathon, participant, high, school, student, need, bring, permission

    «Rhetoric and Composition/Parts of Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46878 (bản sửa đổi 4414878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Picture yourself crossing the marathon finish line, now experience the feelings of achievement, such as joy and pride.

    Từ trong câu: marathon, picture, yourself, cross, finish, line, now, experience

    «Motivation and emotion/Book/2021/Meditation and goal attainment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276972 (bản sửa đổi 2344188). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When he was thirty-five years of age, just ten years after the production of his first tragedy, he fought at Marathon.

    Từ trong câu: marathon, thirty, five, year, age, ten, production, first

    John Addington Symonds, Studies of the Greek Poets (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47157. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through this strip of flat land at the foot of Mount Agrieliki runs the only carriage road which connects Marathon with Athens.

    Từ trong câu: marathon, strip, flat, land, foot, mount, run, carriage

    James George Frazer, Studies in Greek Scenery, Legend and History Selected from His Commentary on Pausanias' 'Description of Greece,'. Nguồn: Project Gutenberg #56002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marathon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taipei marathon9 lần
marathon runner23 lần
marathon bombings7 lần
marathon runners18 lần
marathon bombing8 lần
ultra marathon8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marathon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marathon trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marathon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marathon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marathon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marathon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.