Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marathon”

89 câu thật có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marathon nghĩa là maratông. marathon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any long and arduous undertaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marathon

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • At the time, there was not a standard distance for the marathon.

    Từ trong câu: marathon, time, standard, distance

    «Athletics at the 1900 Summer Olympics – Men's marathon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125975 (bản sửa đổi 9691384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While she was flustered, Connie did not let the consternation bother her during her marathon run.

    Từ trong câu: marathon, let, consternation, bother, run

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296225 (bản sửa đổi 3248511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That oughtn't to be too much for a Marathon winner to give a dub like me."

    Từ trong câu: marathon, much, winner, give, like

    J. W. Duffield, Bert Wilson at Panama. Nguồn: Project Gutenberg #33232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, he was not allowed to compete in the marathon.

    Từ trong câu: marathon, however, allow, compete

    «Carlo Airoldi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60817 (bản sửa đổi 10231029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gadid did not finish the marathon while Ali Wais did not pass the first round of her event.

    Từ trong câu: marathon, finish, pass, first, round, event

    «Djibouti at the 2000 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702177 (bản sửa đổi 9707148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fox did not stop running during the Marathon of Hope, except for when he took the break in Montreal.

    Từ trong câu: marathon, fox, stop, run, hope, except, take, break

    «Terry Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14423 (bản sửa đổi 10970649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Men were not nice to them at the marathons.

    Từ trong câu: marathon, man, nice

    «Lama Hattab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989914 (bản sửa đổi 10899874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lexington is none the worse to me for not being in Greece, nor Gettysburg that its name is not Marathon.

    Từ trong câu: marathon, none, bad, name

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had many who followed after him and bade him aspire to actions not less famous than his father's battle of Marathon.

    Từ trong câu: marathon, many, follow, bid, aspire, action, less, famous

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aristides, being left with his tribe at Marathon to guard the plunder and prisoners, did not disappoint the opinion they had of him.

    Từ trong câu: marathon, leave, tribe, guard, prisoner, disappoint, opinion

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the Sicyonians say that Sicyon was not the son of Marathon the son of Epopeus, but the son of Metion the son of Erechtheus.

    Từ trong câu: marathon, son

    active approximately 150-175 Pausanias, Pausanias' description of Greece, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #68946. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the reason that the Marathon winner when he drops across the tape is not good for another mile.

    Từ trong câu: across, tape, drop, winner, marathon, reason, good, another

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marathon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taipei marathon9 lần
marathon runner23 lần
marathon bombings7 lần
marathon runners18 lần
marathon bombing8 lần
ultra marathon8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marathon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marathon trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marathon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marathon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marathon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marathon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.