Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marathon”

89 câu thật có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marathon nghĩa là maratông. marathon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any long and arduous undertaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marathon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Our progress could perhaps best be compared to a Marathon race in Hell.

    Từ trong câu: marathon, progress, perhaps, best, compare, race, hell

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could run a Marathon this minute if his legs were long enough."

    Từ trong câu: marathon, run, minute, leg, long, enough

    Elizabeth Cooper, Drusilla with a Million. Nguồn: Project Gutenberg #6734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You could run a marathon and potentially measure the cost of effort in a few ways.

    Từ trong câu: marathon, run, potentially, measure, cost, effort, way

    «Motivation and emotion/Book/2024/Effort justification», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306892 (bản sửa đổi 2727426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Preparations had gone steadily on, and the time that must elapse before the Marathon was run could be measured in days.

    Từ trong câu: marathon, preparation, go, steadily, time, run, measure, day

    Allen Chapman, Fred Fenton Marathon Runner: The Great Race at Riverport School. Nguồn: Project Gutenberg #30094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sustained aerobic exercise for a long period of time, like during a marathon, can be euphoric because of endorphins.

    Từ trong câu: euphoric, sustain, exercise, long, period, time, like, marathon

    «Physical Activity/Aerobic Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30117 (bản sửa đổi 4654474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng marathon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taipei marathon9 lần
marathon runner23 lần
marathon bombings7 lần
marathon runners18 lần
marathon bombing8 lần
ultra marathon8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marathon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marathon trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marathon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marathon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marathon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marathon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.