Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marathon”

89 câu thật có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marathon nghĩa là maratông. marathon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any long and arduous undertaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marathon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At the time, there was not a standard distance for the marathon.

    Từ trong câu: marathon, time, standard, distance

    «Athletics at the 1900 Summer Olympics – Men's marathon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125975 (bản sửa đổi 9691384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many marathons held all over the world each year.

    Từ trong câu: marathon, many, hold, world, year

    «Marathon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6580 (bản sửa đổi 10836309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no maximum distance for marathon races.

    Từ trong câu: marathon, maximum, distance, race

    «Canoe racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315921 (bản sửa đổi 8944598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thus, there were ten generals at Marathon.

    Từ trong câu: marathon, thus, ten, general

    385 BCE-323 BCE Demosthenes, The Olynthiacs and the Phillippics of Demosthenes Literally translated with notes. Nguồn: Project Gutenberg #6878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marathon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taipei marathon9 lần
marathon runner23 lần
marathon bombings7 lần
marathon runners18 lần
marathon bombing8 lần
ultra marathon8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marathon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marathon trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ marathon hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marathon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marathon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marathon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marathon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.