Câu tiếng Anh có từ “manual”
229 câu thật có từ manual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manual nghĩa là hướng dẫn sử dụng. manual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small handbook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manual
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In any case be sure to refer to the manual if there is doubt.
Từ trong câu: manual, case, sure, refer, doubt
«Bicycles/Maintenance and Repair/Brakes/Adjusting Rim Brakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3570 (bản sửa đổi 4522895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be just the same thing if there were no machines or engines for diminishing manual labour.
Từ trong câu: manual, thing, machine, engine, diminish, labor
Charles Knight, Knowledge is power. Nguồn: Project Gutenberg #38367. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is only one dialogue on a subject usually contained in French manuals--phrases for buying and selling.
Từ trong câu: manual, dialog, subject, usually, contain, phrase, buy, sell
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A large majority of the members were women, and there was no discrimination against them in the church manual.
Từ trong câu: manual, discrimination, large, majority, member, woman, church
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surgery was not taught because it was considered manual labor, and there was some feeling that it was a sacrilege and dishonorable.
Từ trong câu: manual, surgery, teach, because, consider, labor, feel
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Apart from the manuals there are two other important parts of the console.
Từ trong câu: console, apart, manual, important, part
«Pipe organ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24403 (bản sửa đổi 10390726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are five military companies, and they show great proficiency in the manual of arms.
Từ trong câu: proficiency, five, military, company, show, great, manual, arm
Various, The American Missionary: Volume 34, No. 10, October, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #55069. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a small island, almost adjoining to Anglesey, which is inhabited by hermits, living by manual labour, and serving God.
Từ trong câu: hermit, small, island, almost, adjoin, inhabit, live, manual
Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| statistical manual | 169 lần |
| manual labor | 449 lần |
| manual labour | 461 lần |
| nuttall manual | 77 lần |
| manual dexterity | 89 lần |
| manual transmission | 75 lần |
| user manual | 102 lần |
| manual training | 130 lần |
| reference manual | 119 lần |
| manual of mental | 156 lần |
| sign manual | 248 lần |
| manual transmissions | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manual trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ manual hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manual: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.