Câu tiếng Anh có từ “manual”
229 câu thật có từ manual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manual nghĩa là hướng dẫn sử dụng. manual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small handbook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manual
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
People have moved from manual work to office-type work, and to houses which have washing machine (and other conveniences).
Từ trong câu: manual, people, move, work, office, type, house, wash
«Diet (nutrition)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299528 (bản sửa đổi 10937436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His parents are dead; the girl he was to marry has died while he was in prison; he has lost the skill necessary for his manual occupation.
Từ trong câu: parent, manual, skill, dead, girl, marry, die, prison
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nay, they have raised the contempt of manual labor to the height of a theory.
Từ trong câu: contempt, height, manual, raise, labor, theory
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Division of labour has become as necessary here as in the manual crafts.
Từ trong câu: craft, labour, manual, division, labor, become, necessary
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Recent centuries have seen accelerating replacement of manual labor with powered equipment.
Những thế kỷ gần đây đã chứng kiến sự thay thế nhanh chóng lao động chân tay bằng thiết bị chạy bằng điện.
Từ trong câu: labor, century, manual, recent, equipment, accelerate, replacement, see
«Seed Factories/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288346 (bản sửa đổi 4533276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In witness whereof I have signed this schedule with my sign manual, and set thereunto my signet of arms.
Từ trong câu: schedule, witness, sign, manual, set, arm
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The problem is a systemic one today; there should have been manuals passed on, but system administrators have deleted them.
Từ trong câu: administrator, delete, problem, today, manual, pass, system
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And as intellectual power is superior to bodily, the manual laborer has always been exposed in very numerous ways and in various degrees to oppression.
Từ trong câu: numerous, intellectual, laborer, oppression, expose, manual, superior, bodily
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| statistical manual | 169 lần |
| manual labor | 449 lần |
| manual labour | 461 lần |
| nuttall manual | 77 lần |
| manual dexterity | 89 lần |
| manual transmission | 75 lần |
| user manual | 102 lần |
| manual training | 130 lần |
| reference manual | 119 lần |
| manual of mental | 156 lần |
| sign manual | 248 lần |
| manual transmissions | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manual trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ manual hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manual: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.