Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manual”

229 câu thật có từ manual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manual nghĩa là hướng dẫn sử dụng. manual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small handbook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manual

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There should be several copies of this manual in every troop.

    Từ trong câu: manual, several, copy, every, troop

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The problem is a systemic one today; there should have been manuals passed on, but system administrators have deleted them.

    Từ trong câu: administrator, delete, problem, today, manual, pass, system

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • All tires should be inflated to the pressure recommended in the vehicles owner manual.

    Từ trong câu: inflate, tire, pressure, recommend, vehicle, owner, manual

    «Automobile Repair/Tire pressure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66334 (bản sửa đổi 3257047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Third, to carry out this articulation, elementary schools should have manual training to discover these boys and girls who have an aptitude for mechanical pursuits.

    Từ trong câu: articulation, third, carry, out, elementary, school, manual, train

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng manual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
statistical manual169 lần
manual labor449 lần
manual labour461 lần
nuttall manual77 lần
manual dexterity89 lần
manual transmission75 lần
user manual102 lần
manual training130 lần
reference manual119 lần
manual of mental156 lần
sign manual248 lần
manual transmissions23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manual trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ manual hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manual: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.