Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manual”

229 câu thật có từ manual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manual nghĩa là hướng dẫn sử dụng. manual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small handbook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manual

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Some manuals and textbooks would be considered tertiary sources while others would be secondary sources.

    Từ trong câu: manual, textbook, consider, source, other, secondary

    «Tertiary source», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458270 (bản sửa đổi 10121310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We want manual control and to minimise problems when pressing the button remote control would be nice.

    Từ trong câu: manual, minimise, want, control, problem, press, button, remote

    «DIY Book Scanner/scan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291392 (bản sửa đổi 4088331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then every once in a while he would stop and go through the whole manual of arms.

    Từ trong câu: manual, every, once, stop, go, whole, arm

    Homer Randall, Army Boys marching into Germany. Nguồn: Project Gutenberg #74355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But his self-love would endure no further torment: I heard, and not altogether disapprovingly, a manual check given to her saucy tongue.

    Từ trong câu: check, manual, given, torment, self, love, endure, further

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One half the cost of one dreadnought would erect and equip twenty-five manual-training schools, teaching the rudiments of a trade to forty thousand young people each year.

    Từ trong câu: rudiments, half, cost, erect, equip, twenty, five, manual

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng manual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
statistical manual169 lần
manual labor449 lần
manual labour461 lần
nuttall manual77 lần
manual dexterity89 lần
manual transmission75 lần
user manual102 lần
manual training130 lần
reference manual119 lần
manual of mental156 lần
sign manual248 lần
manual transmissions23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manual trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ manual hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manual: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.