Câu tiếng Anh có từ “manual”
229 câu thật có từ manual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manual nghĩa là hướng dẫn sử dụng. manual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small handbook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manual
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A system of electromagnetic control had been installed in place of the older manual control.
Từ trong câu: manual, system, control, install, place, old
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The payments in kind, such as grain or manual services, from the royal demesnes had been turned into money payments.
Từ trong câu: manual, payment, kind, grain, service, royal, turn, money
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The Negroes seemed to be more easily adaptable to hard, manual labor than the Indians or indentured white servants had been.
Từ trong câu: adaptable, seem, easily, hard, manual, labor, white, servant
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the Roman law had been gathered into two volumes of not excessive size, and a satisfactory manual for beginners added.
Từ trong câu: beginner, law, gather, volume, excessive, size, satisfactory, manual
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| statistical manual | 169 lần |
| manual labor | 449 lần |
| manual labour | 461 lần |
| nuttall manual | 77 lần |
| manual dexterity | 89 lần |
| manual transmission | 75 lần |
| user manual | 102 lần |
| manual training | 130 lần |
| reference manual | 119 lần |
| manual of mental | 156 lần |
| sign manual | 248 lần |
| manual transmissions | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manual trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ manual hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manual: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.