Câu tiếng Anh có từ “literally”
312 câu thật có từ literally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: literally nghĩa là theo nghĩa đen. literally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a literal sense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ literally
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The disc can literally bend in half and spring right back into its original form.
Từ trong câu: literally, disc, bend, half, spring, right, back, original
«Disc Golf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143874 (bản sửa đổi 4410970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Literally, no expedition of ingenuity could have framed a more unfeasible request.
Từ trong câu: unfeasible, literally, expedition, ingenuity, frame, request
E. F. Benson, Thorley Weir. Nguồn: Project Gutenberg #46258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I literally cannot understand the justification for that.
Từ trong câu: justification, literally, can, understand
«Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He literally bloomed so from this exploit that he could afford radiantly to assent.
Từ trong câu: afford, exploit, literally
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They could corrupt data or literally blow up something.
Từ trong câu: corrupt, data, literally, blow, up, something
«The Computer Revolution/Security/Cyber Threats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103762 (bản sửa đổi 2516599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He could drink some wine, but he could literally eat nothing.
Từ trong câu: wine, eat, drink, literally, nothing
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hours of hard work could literally crumble away.
Từ trong câu: crumble, hour, hard, work, literally, away
«LEGO Design/Strength», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45534 (bản sửa đổi 3267111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many people have a false eye or an indolent eye; they can see objects literally, but the exquisite is beyond them.
Từ trong câu: exquisite, indolent, many, people, false, eye, see, object
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had supposed I had brushed away the ugly signs: but I could literally—for the time, at all events—rejoice, under this fathomless charity, that they had not entirely disappeared.
Từ trong câu: disappear, brush, event, charity, entirely, suppose, away, ugly
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng literally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| literally translated | 126 lần |
| literally translates | 49 lần |
| literally fulfilled | 71 lần |
| literally swarming | 51 lần |
| literally swarmed | 45 lần |
| literally starving | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ literally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literally trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ literally hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ literally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literally: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.