Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “literally”

312 câu thật có từ literally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: literally nghĩa là theo nghĩa đen. literally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a literal sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ literally

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You may also use the underscore to ensure that a given character is printed literally.

    Từ trong câu: literally, use, ensure, give, character, print

    «QBasic/Advanced Text Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188206 (bản sửa đổi 4665910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A constant may be used literally or may be named.

    Từ trong câu: literally, constant, use, name

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Data Level Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304874 (bản sửa đổi 4644432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To his astonishment, Bonnie May literally ran into the room.

    Từ trong câu: astonishment, literally, run, room

    Louis Dodge, Bonnie May. Nguồn: Project Gutenberg #71617. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I quote literally: “One hides one’s pear or one’s apple as best one may.

    Từ trong câu: pear, quote, literally, hide, apple, best

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He is very fond of his wife and children, and if the farm is taken from him they may literally starve.

    Từ trong câu: starve, wife, farm, literally, fond, child, take

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The work we are studying might almost be considered an exposition of this formula, though I do not suggest that it literally is so.

    Từ trong câu: formula, work, study, almost, consider, though, suggest, literally

    F. Lamplugh, The Gnôsis of the Light. Nguồn: Project Gutenberg #30799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or, equally arbitrarily, betokening some unknown displeasure of the gods, plague may take hold of a district and literally take its tithe of the population.

    Từ trong câu: displeasure, equally, unknown, god, plague, take, hold, district

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng literally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
literally translated126 lần
literally translates49 lần
literally fulfilled71 lần
literally swarming51 lần
literally swarmed45 lần
literally starving46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ literally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literally trong kho câu?
Kho câu có 312 câu có từ literally hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ literally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literally: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.