E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “literally”

284 câu thật có từ literally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: literally nghĩa là theo nghĩa đen. literally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a literal sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ literally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A stream is literally what it sounds like: a little river of bits pouring from one file into another.

    Từ trong câu: literally, stream, sound, like, little, river, bit, pour

    «Bourne Shell Scripting/Files and streams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45024 (bản sửa đổi 4051518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Like a flash he turned, and dragging me across the room, he literally threw me into the hall and shut the door in my face.

    Từ trong câu: literally, like, flash, turn, drag, across, room, throw

    Onoto Watanna, Marion: The Story of an Artist's Model. Nguồn: Project Gutenberg #57920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Managed care has literally transformed medicine in America, driving down costs, but threatening to drive down quality as well.

    Từ trong câu: threatening, transform, literally, manage, medicine, threaten, cost, quality

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After I had begun to trace the colour line I found evidences of it everywhere--literally in every department of life.

    Từ trong câu: trace, everywhere, literally, begin, color, line, find, evidence

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And when the middle of the afternoon came, from being a poor poverty-stricken boy in the morning, Tom was literally rolling in wealth.

    Từ trong câu: wealth, afternoon, rolling, poverty, stricken, literally, middle, come

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng literally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
literally translated126 lần
literally translates49 lần
literally fulfilled71 lần
literally swarming51 lần
literally swarmed45 lần
literally starving46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ literally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literally trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ literally hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ literally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literally: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.