Câu tiếng Anh có từ “imply”
472 câu thật có từ imply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imply nghĩa là ngụ ý. imply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express or state indirectly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imply
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
You imply that the two questions must be combined, I replied.
Từ trong câu: imply, combine, question, reply
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This also implies that patients must be provided with appropriate information to make informed decision-making possible.
Từ trong câu: imply, patient, provide, appropriate, information, make, inform, decision
«Jehovah's Witness Informed Consent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31197 (bản sửa đổi 3460430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If , we must have (since would imply the absurd ).
Từ trong câu: imply, absurd, since
«Commutative Algebra/Algebras and integral elements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369785 (bản sửa đổi 4449318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That a porn star with small breasts must be underage was implied in this motion.
Từ trong câu: motion, imply, underage, star, small, breast
«An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This does not imply that we must not give to all children individual and vocational training.
Từ trong câu: vocational, imply, give, child, individual, train
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Be wary of statements which imply that a valid test or measure has to be reliable.
Từ trong câu: wary, statement, imply, valid, test, measure, reliable
«Reliability and validity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54275 (bản sửa đổi 1661994). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A check must necessarily imply a power commensurate to its end.
Từ trong câu: commensurate, check, necessarily, imply, power, end
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He might be jealous of her brother as a rival, but if more had seemed implied, the fault must have been in her misapprehension.
Từ trong câu: fault, rival, jealous, imply, brother, seem
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Similar to what Confucius had to say about virtue, this quote implies that haste is not your friend.
Từ trong câu: haste, similar, virtue, quote, imply, friend
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Analects/Virtue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269358 (bản sửa đổi 2235155). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It almost seemed to me as if Par-a-wau must have resented my implied refusal to marry his daughter.
Từ trong câu: par, almost, seem, resent, imply, refusal, marry, daughter
George W. Perrie, Buckskin Mose Or, Life From the Lakes to the Pacific, as Actor, Circus-Rider, Detective, Ranger, Gold-Digger, Indian Scout, and Guide.. Nguồn: Project Gutenberg #42619. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The revenue-sharing naturally implies the site's administrators will have to prescreen the video clips before presenting them at the site to guarantee their authenticity.
Việc chia sẻ doanh thu đương nhiên ngụ ý rằng quản trị viên của trang web sẽ phải sàng lọc trước các video clip trước khi trình chiếu chúng tại trang web để đảm bảo tính xác thực của chúng.
Từ trong câu: administrator, revenue, share, naturally, imply, video, clip, present
«YouTube to reward users for posting creative videos», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59513 (bản sửa đổi 4830547). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng imply
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| necessarily imply | 251 lần |
| imply compliment | 97 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imply
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imply trong kho câu?
- Kho câu có 472 câu có từ imply hoặc các dạng của từ, trích từ 382 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B2 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imply?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imply: Câu phủ định (109 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu), would (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.