Câu tiếng Anh có từ “headquarter”
239 câu thật có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headquarter nghĩa là trụ sở chính. headquarter là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with headquarters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headquarter
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Bakayoko was speaking from a hotel rather than the headquarters of the commission.
Từ trong câu: headquarter, commission, speak, hotel, rather
«Alassane Ouattara 'wins' Ivory Coast presidential election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=225670 (bản sửa đổi 4813129). · English Wikinews · CC BY 2.5
Afterwards she was passing by the corn-stores and hay-barns which had been the headquarters of his business.
Từ trong câu: headquarter, headquarters, afterward, afterwards, pass, corn, store, hay
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was going to tell you that I just got word from Police Headquarters that Kinsey nabbed his men about two o’clock, boys!
Từ trong câu: headquarter, headquarters, go, tell, get, word, police, man
Ralph Henry Barbour, Pud Pringle, pirate. Nguồn: Project Gutenberg #75936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Infantry brigadier was taking an early cup of tea when I found his headquarters.
Từ trong câu: tea, headquarter, headquarters, cup, take, early, find
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we entered headquarters all about the guns were crashing and flashing.
Từ trong câu: crash, enter, headquarter, gun, flash
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He despatched runners to the flank companies and to regimental headquarters announcing that he was moving ahead.
Từ trong câu: runner, company, headquarter, announce, move, ahead
Wadsworth Camp, The Guarded Heights. Nguồn: Project Gutenberg #33733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As I was being carried to headquarters a shell exploded nearby and I was struck in the leg by a piece of shrapnel.
Từ trong câu: nearby, explode, carry, headquarter, shell, strike, leg, piece
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was standing on Raspberry Hill, the battle headquarters of XXIst Corps, when I heard a terrific report.
Từ trong câu: raspberry, stand, hill, battle, headquarter, corps, hear, terrific
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Argyle was acting Liaison Officer with the Staffordshires, so there was no one else except the M.O. at Headquarters.
Từ trong câu: liaison, act, officer, else, except, be, headquarter
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng headquarter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| police headquarter | 232 lần |
| administrative headquarter | 37 lần |
| headquarter staff | 90 lần |
| general's headquarter | 34 lần |
| brigade headquarter | 43 lần |
| washington's headquarter | 24 lần |
| grant's headquarter | 23 lần |
| corporate headquarter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headquarter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headquarter trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headquarter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headquarter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headquarter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headquarter: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.