Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headquarter”

239 câu thật có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headquarter nghĩa là trụ sở chính. headquarter là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with headquarters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headquarter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It was the headquarters of Sir Henry Lawrence, one of the most far-seeing of Indian statesmen, who was well aware of the mutinous state of the native army.

    Từ trong câu: mutinous, headquarter, sir, far, see, well, aware, state

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lady Palmerston’s salon became the headquarters of the Liberal party and the best barometer as to affairs.

    Từ trong câu: barometer, lady, salon, become, headquarter, liberal, party, best

    Elizabeth, 1858?-1920 Lee, Wives of the Prime Ministers, 1844-1906. Nguồn: Project Gutenberg #50035. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their headquarters lay in the southwest corner of this district, near the crossing of two of the so-called Martian canals.

    Từ trong câu: cross, crossing, district, southwest, headquarter, headquarters, corner, so-called

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must make this our headquarters for the present, however; for, though perhaps dangerous, it is the most convenient spot we shall find.

    Từ trong câu: convenient, though, perhaps, spot, headquarter, headquarters, dangerous, make

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Mayor Jones has offered to the Red Cross as headquarters the best building at his disposal.

    Từ trong câu: disposal, mayor, offer, red, cross, headquarter, best, build

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng headquarter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
police headquarter232 lần
administrative headquarter37 lần
headquarter staff90 lần
general's headquarter34 lần
brigade headquarter43 lần
washington's headquarter24 lần
grant's headquarter23 lần
corporate headquarter27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headquarter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headquarter trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headquarter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headquarter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headquarter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headquarter: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.