Câu tiếng Anh có từ “headquarter”
228 câu thật có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headquarter nghĩa là trụ sở chính. headquarter là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with headquarters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headquarter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then the airman’s message will have to be brought along to Headquarters.
Từ trong câu: headquarter, headquarters, message, bring
Claude Grahame-White, The Aeroplane in War. Nguồn: Project Gutenberg #63597. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She will take you back to the girls' headquarters.
Từ trong câu: headquarter, take, back, girl
«South Park: The Stick of Truth/Forging Alliances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434103 (bản sửa đổi 4489064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The headquarters of this Battalion will be at police headquarters until further orders.
Từ trong câu: until, further, headquarter, headquarters, police, order
Walter Merriam Pratt, The burning of Chelsea. Nguồn: Project Gutenberg #78708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following premises will be occupied by adequate forces, and all necessary measures used without need of reference to headquarters; after which followed a list.
Từ trong câu: necessary, following, adequate, occupy, reference, premises, headquarter, headquarters
L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We laughed when I opened the first Divisional message delivered at our new Headquarters: "Divisional Cinema will open at Lieramont to-morrow.
Từ trong câu: cinema, laugh, open, first, message, deliver, new, headquarter
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng headquarter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| police headquarter | 232 lần |
| administrative headquarter | 37 lần |
| headquarter staff | 90 lần |
| general's headquarter | 34 lần |
| brigade headquarter | 43 lần |
| washington's headquarter | 24 lần |
| grant's headquarter | 23 lần |
| corporate headquarter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headquarter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headquarter trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headquarter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headquarter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headquarter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headquarter: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.