Câu tiếng Anh có từ “headquarter”
239 câu thật có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headquarter nghĩa là trụ sở chính. headquarter là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with headquarters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headquarter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Despatch riders were used by armies to send messages between headquarters and the fighting soldiers.
Từ trong câu: headquarter, rider, use, army, send, message, fight, soldier
«Despatch rider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146141 (bản sửa đổi 7285217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jamestown is served by the Northern Pacific railway, of which it is a division headquarters.
Từ trong câu: headquarter, headquarters, serve, northern, pacific, railway, division
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On way to headquarters a few stray shots were fired by snipers, but no harm done.
Từ trong câu: stray, way, headquarter, shot, fire, harm
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meticulous care was taken by Army Headquarters to ensure that the preparation was as complete as human forethought could make it.
Từ trong câu: meticulous, care, take, army, headquarter, ensure, preparation, complete
Cyril Falls, The History of the 36th (Ulster) Division. Nguồn: Project Gutenberg #48716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A telegram was received by the Divisional Commander from General Headquarters to the effect that the entire action had been investigated and found creditable.
Từ trong câu: telegram, receive, commander, general, headquarter, effect, entire, action
Julius Klausner, Company B, 307th Infantry Its history, honor roll, company roster, Sept., 1917, May, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #33932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following premises will be occupied by adequate forces, and all necessary measures used without need of reference to headquarters; after which followed a list.
Từ trong câu: necessary, following, adequate, occupy, reference, premises, headquarter, headquarters
L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng headquarter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| police headquarter | 232 lần |
| administrative headquarter | 37 lần |
| headquarter staff | 90 lần |
| general's headquarter | 34 lần |
| brigade headquarter | 43 lần |
| washington's headquarter | 24 lần |
| grant's headquarter | 23 lần |
| corporate headquarter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headquarter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headquarter trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headquarter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headquarter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headquarter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headquarter: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.