Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headquarter”

239 câu thật có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headquarter nghĩa là trụ sở chính. headquarter là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with headquarters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headquarter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These agencies act autonomously, with their own constitutions, leaders, headquarters, and bureaucratic organizations.

    Từ trong câu: headquarter, autonomously, agency, act, constitution, leader, bureaucratic, organization

    «The United Nations and Global Intergovernmental Organizations (IGOs)», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • At TCRI headquarters, Cynthia extracts the Turtles' mutagen, but April arrives with Splinter to rescue them.

    Từ trong câu: splinter, headquarter, extract, turtle, april, arrive, rescue

    «Teenage Mutant Ninja Turtles: Mutant Mayhem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=966968 (bản sửa đổi 10871490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This decentralized management system fails to establish accountability at the headquarters for the actions of the local offices.

    Từ trong câu: decentralize, management, system, fail, establish, accountability, headquarter, action

    «Professionalism/The Nestlé Infant Formula Scandal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360870 (bản sửa đổi 4402443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those who were part of it or liaised with it sometimes referred to as the "Baker Street Irregulars", after the location of its London headquarters.

    Từ trong câu: liaise, part, sometimes, refer, baker, street, irregular, location

    «Special Operations Executive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=631675 (bản sửa đổi 10302482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng headquarter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
police headquarter232 lần
administrative headquarter37 lần
headquarter staff90 lần
general's headquarter34 lần
brigade headquarter43 lần
washington's headquarter24 lần
grant's headquarter23 lần
corporate headquarter27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headquarter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headquarter trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ headquarter hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headquarter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headquarter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headquarter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headquarter: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.