Câu tiếng Anh có từ “haunt”
273 câu thật có từ haunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haunt nghĩa là ám ảnh. haunt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: follow stealthily or recur constantly and spontaneously to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haunt
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
When she had said so much I had said nothing: that last moment haunted me with unending pain.
Từ trong câu: haunt, much, nothing, last, moment, pain
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bassecour who had advanced to Almanza was then driven back to his mountain-haunts, where Villa Campa rejoined him.
Từ trong câu: villa, rejoin, haunt, advance, drive, back, mountain
William Francis Patrick Napier, History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 5. Nguồn: Project Gutenberg #69220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her young intelligence had been dreadfully haunted by the shadow of that maniac stepfather who had made life so frightful for her mother.
Từ trong câu: stepfather, shadow, haunt, life, intelligence, young, make, mother
Margaret Kennedy, The Ladies of Lyndon. Nguồn: Project Gutenberg #79505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had appeared presently that her house was haunted, though not by ghostly terrors.
Từ trong câu: ghostly, appear, house, haunt, though, terror
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been strange, the entering of this supposedly haunted cave, with companions.
Từ trong câu: supposedly, strange, enter, haunt, cave, companion
Roy J. Snell, Forbidden Cargoes. Nguồn: Project Gutenberg #42728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Little Marjorie, as she had stood forlornly against the pergola, haunted him still in spite of her capitulation to the charms of her Aunt Marian.
Từ trong câu: forlornly, little, stand, haunt, still, spite, charm, aunt
Meredith Nicholson, The Poet. Nguồn: Project Gutenberg #62821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two men always met at the Century, or at some haunt of journalists and theatrical people, such as the restaurant where Winsett had proposed to go for a bock.
Từ trong câu: century, proposed, propose, haunt, man, always, meet, journalist
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So the first faint realisation of the haunting shadow of the past weeks had come!
Vậy là sự nhận thức mờ nhạt đầu tiên về cái bóng ám ảnh trong những tuần qua đã đến!
Từ trong câu: realisation, haunting, first, faint, haunt, shadow, past, week
Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The room was strange and unreal, haunted in this early morning gloom by the ghosts of the protagonists who had stalked through it.
Từ trong câu: protagonist, room, strange, unreal, haunt, early, morning, ghost
Brand Whitlock, The Turn of the Balance. Nguồn: Project Gutenberg #40398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her gaze had gone far beyond the room; even that haunting consciousness that Bailey Girard was near her was but a far, hidden subconsciousness.
Từ trong câu: haunting, gaze, go, far, beyond, room, even, haunt
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng haunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haunt trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ haunt hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haunt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haunt: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.